Thứ Hai, 27 tháng 4, 2020

Vocabulary – Unit 11 - soanbaitap.com

UNIT 11: WHAT DO YOU EAT?

Bạn ăn gì?

- store /stɔ:/ (n): cửa hàng

- storekeeper = shopkeeper /'stɔ:,ki:pə/ (n): chủ cửa hàng

- salesgirl /'seizgə:l/ (n): cô bán hàng

- bottle /'bɔtl/ (n): chai

- oil /ɔil/ (n): dầu

- cooking oil /'kukiɳ ɔil/ (n): dầu ăn

- chocolate /'tʃɔkəlit/ (n): sô-cô-la

- biscuit /'biskit/ (n): bánh quy

- cookie /'kuki/ (n): bánh quy

- can /kæn/ (n): hộp

- tin /tin/ (n): hộp

- bar /bɑ:/ (n): thỏi, thanh

- packet /'pækit/ (n): gói nhỏ, hộp nhỏ

- dozen /'dʌzn/ (n): một tá (= 12 cái)

- gram /græm/ (n): 1 gam

- kilogram (kilo) /kiləgræm/ (n): ki-lô-gam

- half /hɑ:f/ (n): một nửa, nửa

- egg /eg/ (n): trứng

- soap /su:p/ (n): xà phòng, xà bông

- tube /tju:b/ (n): ống

- toothpaste /'tu:θpeist/ (n): kem đánh răng

- list /list/ (n): danh sách

- shopping list /'ʃɔpiɳ list/ (n): danh sách vật mua sắm

- need /ni:d/ (v): cần

- want /wɔnt/ (v): muốn

- lemon /'lemən/ (n): chanh

- ice-cream /aɪs kriːm/ (n): kem (cà rem)

- sandwich /'sænwiʤ/ (n): bánh săngwich

- cake /keik/ (n): bánh ngọt

- fried /fraid/ (p.p): được chiên, được rán

- delicious /di'liʃəs/ (n): thơm tho, ngon

- wine /wain/ (n): rượu

Soạn Anh 6 và giải bài tập Tiếng Anh 6 gồm các bài soạn Tiếng Anh 6 và các bài giải anh 6 theo sách giáo khoa mới nhất được soanbaitap.com trình bày theo các Unit dễ hiểu, dễ sử dụng và dễ tìm kiếm, để giúp học tốt tiếng anh lớp 6

 

 

 

 



#soanbaitap

C. My Favourite Food – Unit 10 - soanbaitap.com

C. MY FAVOURITE FOOD (Món ăn yêu thích của tôi)

1. Listen and repeat. Then practise with a partner.

(Lắng nghe và lặp lại. Sau đó thực hành với bạn cùng học.

Tạm dịch:

- carrots: củ cà rốt

- tomatoes: cà chua

- lettuce: cải mâm xôi

- potatoes: khoai tây

- beans: đậu

- peas: hạt đậu

- cabbages: bắp cải

- onions: củ hành

A: Những cái này là gì?

B: Chúng là hạt đậu. Những cái kia là gì?

A: Chúng là cù cải đỏ (cà rốt).

2. Listen and repeat. Then practise with a partner.

(Nghe và lặp lại. Sau đó thực hành với một người bạn cùng học.)

 

Tạm dịch:

Nhân : Mai, thức ăn ưa thích của bạn là gì?

Mai : Tôi thích cá.

Nhân: Bạn thích rau củ không?

Mai : Vâng, tôi thích.

Nhân: Bạn thich cà rốt không?

Mai : Không, tôi không thích. Tôi thích đậu hạt to và đậu hạt nhỏ.

Now ask and answer the same questions with your partner.

(Bây giờ hỏi và trả lời cùng những câu hỏi trên với bạn cùng học.)

Hướng dẫn giải:

Ba: What’s your favorite food, Tan?

Tan: I like fish.

Ba: Do you like chicken?

Tan: No, I don’t like it.

Ba: Do you like fruit?

Tan: Yes, I do. I like bananas.

Ba : Do you like vegetables?

Tan: Yes, I do. I like lettuce and tomatoes. What about you?

Ba: Me? I like peas, carrots and tomatoes.

Tạm dịch:

Ba: Món ăn yêu thích của bạn là gì, Tân?

Tân: Tôi thích cá.

Ba: Bạn có thích gà không?

Tân: Không, tôi không thích.

Ba: Bạn có thích trái cây không?

Tân: Vâng, tôi có. Tôi thích chuối.

Ba: Bạn có thích rau không?

Tân: Vâng, tôi có. Tôi thích rau diếp và cà chua. Thế còn bạn?

Ba:  Mình á?  Tôi thích đậu Hà Lan, cà rốt và cà chua.

3. Listen and repeat.

(Nghe và lặp lại)

Tạm dịch:

- cold drinks: thức uống lạnh

- lemonade: nước chanh

- water: nước

- iced tea: trà đá

- iced coffee: cà phê đá

- orange juice: nước cam vắt

- apple juice: nước táo ép

- milk: sữa

- soda: nước có gas

4. Practise in pairs.

(Thực hành từng đôi.)

Do you like cold drinks?

Yes, I do.

What would you like?

I like iced tea. It's my favourite drink.

Tạm dịch:

- Bạn thích thức uống lạnh không?

- Có.

- Bạn thích thức uống gỉ?

- Tôi thích trà đá. Nó là thức uống ưa thích của tôi.

Soạn Anh 6 và giải bài tập Tiếng Anh 6 gồm các bài soạn Tiếng Anh 6 và các bài giải anh 6 theo sách giáo khoa mới nhất được soanbaitap.com trình bày theo các Unit dễ hiểu, dễ sử dụng và dễ tìm kiếm, để giúp học tốt tiếng anh lớp 6

 

 

 

 

 

 

 



#soanbaitap

Food and Drink – Unit 10 trang 108 SGK tiếng Anh 6 - soanbaitap.com

B. FOOD AND DRINK  (Đồ ăn và thức uống)

Task 1. Listen and repeat.

(Lắng nghe và lặp lại)

 

Tạm dịch:

a) an apple: một quả táo

b) an orange: một quả cam

c) a banana: một quả chuối

d) water: nước

e) rice: gạo

f) milk: sữa

g) meat: thịt

h) vegetables: rau củ

Now practice with a partner. (Bây giờ thực hành với bạn cùng học.)

A: What would you like?

B: I’d like an apple. What would you like?

A: I’d like some milk.

Tạm dịch:

A: Bạn dùng chi?

B: Tôi muốn một trái táo. Bạn muốn gì?

A: Tôi muốn sữa.

Hướng dẫn giải:

C: What would you like?

D: I’d like an orange. What would vou like?

C:  I’d like a glass of fresh water.

Tạm dịch:

C: Bạn muốn gì?

D: Mình muốn một quả cam. Bạn muốn gì?

C: MÌnh muốn một cốc nước.

Task 2. Listen and repeat. Then practise in pairs.

(Lắng nghe và lặp lại. Sau đó thực hành từng đôi.)

Task 3. Ask and answer.

(Hỏi và trả lời)

Hướng dẫn giải:

- Is there any meat? Yes. There is some chicken.

Tạm dịch: - Có thịt không? - Vâng. Có một ít thịt gà.

- Is there any milk? No, there isn’t any milk.

Tạm dịch: - Có sữa không? - Không, không có sữa.

- Are there any bananas? Yes, there are some bananas.

Tạm dịch: - Có quả chuối nào không? - Vâng, có một số chuối.

- Is there any fruit? Yes, there is some fruit.

Tạm dịch: - Có trái nào không? - Vâng, có một số trái cây.

- Are there any oranges? No, there aren’t any oranges.

Tạm dịch: - Có cam không? - Không, không có cam.

- Are there any vegetables? Yes, there are some vegetables.

Tạm dịch: - Có rau nào không? - Vâng, có một số loại rau.

- Are there any noodles? Yes, there are some noodles.

Tạm dịch: - Có mì không? - Vâng, có một ít mì.

Task 4. Listen and repeat. Then practise the dialogue with a partner.

( Nghe và lặp lại. Sau đó thực hành bài đối thoại với bạn cùng học.)

Tạm dịch:

- Tôi đói bụng. Tôi muốn cơm với thịt gà. Bạn muốn gì?

- Tôi không đói, nhưng tôi khát nước. Tôi muốn nước cam.

Task 5. Listen. Match the names of the people with what they would like.

( Nghe. Nói tên người với thức ăn mà họ muốn.)

Hướng dẫn giải:

Tuan: a, h

Nhan: b, d, f

Huong: c, f, d, f

Mai: b, f, d

Tapesript:

a. Tuan would like some meat and some orange juice.

Tạm dịch:

Tuấn muốn một ít thịt và một ít nước cam.

b. Nhan would like some fish, some vegetables and some rice.

Tạm dịch: Nhân muốn một ít cá, một ít rau và một ít gạo.

c. Huong would like some chicken, some rice, some vegetables and some orange juice.

Tạm dịch: Hương muốn một ít thịt gà, cơm, vài loại rau và một ít nước cam.

d. Mai would like some fish, some rice and some vegetables.

Tạm dịch: Mai muốn một ít cá, một ít cơm và một ít rau.

Soạn Anh 6 và giải bài tập Tiếng Anh 6 gồm các bài soạn Tiếng Anh 6 và các bài giải anh 6 theo sách giáo khoa mới nhất được soanbaitap.com trình bày theo các Unit dễ hiểu, dễ sử dụng và dễ tìm kiếm, để giúp học tốt tiếng anh lớp 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 



#soanbaitap

How do you feel? – Unit 10 - soanbaitap.com

 

A. HOW DO YOU FEEL? (Bạn cảm thấy thế nào?)

Task 1. Listen and repeat.

(Nghe và lặp lại)

How do you feel?

Tạm dịch:

a. I am hungry: Tôi đói.

b. I am thirsty: Tôi khát.

c. We are full: Chúng tôi no.

d. I am hot: Tôi nóng.

e. I am cold: Tôi lạnh.

f. I am tired: Tôi mệt.

Task 2. Work with a partner. Describe the people in the pictures.

(Thực hành với một bạn cùng học. Mô tả người ở các hình.)

How does he/ she feel? -> He/ She is ... .

How do they feel? -> They are ... .

Hướng dẫn giải:

a. How does he feel? - He is hungry.

Tạm dịch: Anh ấy cảm thấy thế nào? - Anh ấy đang đói.

b. How does she feel? - She is thirsty.

Tạm dịch: Cô ấy cảm thấy thế nào? - Cô ấy khát nước.

c. How do they feel? - They are full.

Tạm dịch: Họ cảm thấy như thế nào? - Họ no.

d. How does he feel? - He is hot.

Tạm dịch: Anh ấy cảm thấy sao? - Anh ấy nóng.

e. How does she feel? - She is cold.

Tạm dịch: Cô ấy  cảm thấy thế nào? - Cô ấy lạnh.

f. How does he feel? - He is tired.

Tạm dịch: Anh ấy cảm thấy sao? - Anh ấy đang mệt.

Task 3. Listen and repeat What would you like? (Lắng nghe và lặp lại. Bạn muốn gì?)

Dịch bài:

Nam : Lan, bạn cảm thấy thế nào?

Lan : Tôi nóng và khát nước.

Nam : Bạn muốn dùng gì?

Lan : Tôi muốn nước cam. Còn bạn?

Nam : Tôi đói. Tôi muốn mì. Còn bạn thế nào, Ba? Bạn dùng mì nhé?

Ba: Không. Tôi mệt. Tôi muốn ngồi nghi.

Nam : Lan, bạn ăn mì nhé?

Lan : Không. Tôi no. Nhưng tôi khát nước. Tôi muốn uống nước.

Task 4. Ask and answer about Nam, Lan and Ba.

(Hỏi và trả lời về Nam, Lan và Ba.)

How does ... feel? He/ She feels ... .

What would he/ she like? He/ She would like ... .

Hướng dẫn giải:

- How does Lan feel? She feels hot and thirsty.

Tạm dịch: Lan thấy thế nào? -> Cô ấy thấy nóng và khát nước.

- What would she like? She’d like orange juice.

Tạm dịch: Cô ấy muốn gì? -> Cô ấy muốn nước cam.

- How does Nam feel? He feels hungry.

Tạm dịch: Nam cảm thấy thế nào? -> Anh ấy đói.

- What would he like? He’d like noodles.

Tạm dịch: Anh ấy muốn gì? -> Anh ấy muốn mì.

- How does Ba feel? He feels tired.

Tạm dịch:  Ba cảm thấy thế nào? -> Ba thấy mệt.

- What would he like? He’d like to sit down.

Tạm dịch: Anh ấy muốn gì? -> Anh ấy muốn ngồi nghỉ.

Task 5. Listen and match the names with the right pictures.

(Lắng nghe và ghép tên đúng với hình.)

Hướng dẫn giải:

a. Ba        b. Huong          c. Nhan        d. Phuong

Tapescript:

a. What would Ba like? He’d like a bowl of noodles.

Tạm dịch: Ba muốn gì? - Anh muốn một tô mì.

b. What would Huong like? She’d like a glass of water.

Tạm dịch: Hương muốn gì? - Cô ấy muốn một ly nước.

c. How does Nhan feel? He feels hot.

Tạm dịch: Nhân cảm thấy thế nào? - Anh ấy cảm thấy nóng.

d. How does Phuong feel? She feels cold.

Tạm dịch: Phương cảm thấy thế nào? - Cô ấy cảm thấy lạnh.

e. How does she feel? She feels tired.

Tạm dịch: Anh ấy cảm thấy sao? - Anh ấy cảm thấy mệt mỏi.

f. How does he feel? He feels full.

Tạm dịch: Anh ấy cảm thấy sao? - Anh ta cảm thấy no.

Task 6. Listen and repeat. Then practise with a partner.

(Nghe và lặp lại. Sau đó thực hành với bạn cùng học.)

Nhân : Dung, bạn làm sao vậy?

Dung : Tôi lạnh.

Nhân : Bạn muốn gì?

Dung:  Tôi muốn một thức uống nóng.

Now, use these words and make a new dialogue with a partner.

(Bây giờ hãy dùng những từ này thực hiện một bài đỗi thoại mới với một bạn cùng học.)

a) hot/ cold drink

b) hungry/ noodles

c) thirsty/ a drink

Hướng dẫn giải:

a)

Tan : What’s the matter, Tien?

Tien: I’m hot.

Tan : What do you want ?

Tien: I want a cold drink.

Tạm dịch:

Tân: Bạn bị sao vậy, Tiến?

Tiến: Mình nóng quá.

Tân: Bạn muốn gì?

Tiến: Mình muốn nước lạnh.

b)

Lan : What’s the matter, Long?

Long: I’m hungry.

Lan : What do you want ?

Long: I want noodles.

Tạm dịch:

Lan: Bạn bị sao vậy, Long?

Long: Mình đói.

Lan: Bạn muốn gì?

Long: Mình muốn mì.

c)

Hoa: What’s the matter, Hai?

Hai: I’m thirsty.

Hoa: What do you want ?

Hai: I want a drink.

Tạm dịch:

Hoa: Bạn bị sao vậy, Hải?

Hải: Mình khát.

Hoa: Bạn muốn gì?

Hải: Mình muốn một ly nước.

Bài 7

Task 7. Play with words.

Read the first verse aloud. Then write other verses.

(Chơi chữ.

Đọc khổ thơ đầu tiên to lên. Sau đó viết các khổ thơ khác)

Hướng dẫn giải:

a) On my way downtown,

On my way downtown,

I see the traffic, right and left,

On my way downtown.

b) On my way downtown,

On my way downtown,

I hear the noise of motorbikes,

On my way downtown.

c) On my way downtown,

On my way downtown,

I smell noodles at a store,

On my way downtown.

d) On my way downtown,

On my way downtown,

I taste noodles at a store,

On my way downtown.

Tạm dịch:

Trên đường đến trung tâm thành phố,

Trên đường đến trung tâm thành phố,

Tôi cảm thấy gió thổi qua mặt,

Trên đường đến trung tâm thành phố.

a)

Trên đường đến trung tâm thành phố,

Trên đường đến trung tâm thành phố,

Tôi thấy giao thông, bên phải và bên trái,

Trên đường đến trung tâm thành phố.

b)

Trên đường đến trung tâm thành phố,

Trên đường đến trung tâm thành phố,

Tôi nghe tiếng ồn của xe gắn máy,

Trên đường đến trung tâm thành phố.

c)

Trên đường đến trung tâm thành phố,

Trên đường đến trung tâm thành phố,

Tôi ngửi thấy mì ở một cửa hàng,

Trên đường đến trung tâm thành phố.

d)

Trên đường đến trung tâm thành phố,

Trên đường đến trung tâm thành phố,

Tôi thưởng thức mì ở một cửa hàng,

Trên đường đến trung tâm thành phố.

Soạn Anh 6 và giải bài tập Tiếng Anh 6 gồm các bài soạn Tiếng Anh 6 và các bài giải anh 6 theo sách giáo khoa mới nhất được soanbaitap.com trình bày theo các Unit dễ hiểu, dễ sử dụng và dễ tìm kiếm, để giúp học tốt tiếng anh lớp 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 



#soanbaitap

Vocabulary – Phần từ vựng – Unit 10 - soanbaitap.com

UNIT 10: STAYING HEALTHY

Giữ gìn khỏe mạnh

- juice /ʤu:s/ (n): nước cốt

- noodle /'nu:dl/ (n): mì

- drink /driɳk/ (n): thức uống

- food /fu:d/ (n): thức ăn, lương thực

- bowl /boul/ (n): cái tô

- glass /glɑ:s/ (n): cốc, cái côc

- fruit /fru:t/ (n): trái cây

- apple /'æpl/ (n): táo

- banana /bə'nɑ:nə/ (n): chuối

- orange /'ɔrinʤ/ (n): cam

- bread /bred/ (n): bánh mì

- water /'wɔ:tə/ (n): nước

- milk /milk/ (n): sữa

- menu /'menju:/ (n): thực đơn

- meat /mi:t/ (n): thịt

- beef /bi:f/ (n): thịt bò

- pork /pɔ:k/ (n): thịt lợn

- chicken /'tʃikin/ (n): gà, thịt gà

- fish /fiʃ/ (n): cá

- rice /rais/ (n): cơm, gạo

- carrot /'kærət/ (n): cà - rốt

- tomato /tə'mɑ:tou/ (n): cà chua

- lettuce /'letis/ (n): rau diếp

- potato /pə'teitou/ (n): khoai tây

- bean /bi:n/ (n): đậu (hạt nhỏ)

- pea /pi:/ (n): đậu (hạt to)

- cabbage /'kæbidʤ/ (n): cải bắp

- onion /'ʌnjən/ (n): củ hành

- cold drink /kould driɳk/ (n): thức uống lạnh

- lemonade /,lemə'neid/ (n): nước chanh

- tea /ti:/ (n): trà

- iced tea /aist ti:/ (n): trà đá

- coffee /'kɔfi/ (n): cà phê

- white coffee /wait 'kɔfi/ (n): cà phê sữa

- black coffee /blæk'kɔfi/ (n): cà phê đen

- iced coffee /aist'kɔfi/ (n): cà phê đá

- apple juice /'æpl dʤu:s/ (n): nước táo

- orange juice /'ɔrindʤ dʤu:s/ (n): nước ép cam

- sense /sens/ (n): giác quan

- matter /'mætə/ (n): vấn đề

- wind /wind/ (n): gió

- smell /smel/ (v/n): ngửi(v), mùi (n)

- taste /teist/ (v/n): nếm (v), vị (n)

- would like /wud laik/ (v): muốn

- feel /fi:l/ (v): cảm thấy

- hungry /'hʌɳgri/ (adj): đói

- thirsty /'θə:sti/ (adj): khát

- full /ful/ (adj): no, đầy

- hot /hɔt/ (adj): nóng

- cold /kould/ (adj): lạnh, rét

- cool /ku:l/ (adj): mát mẻ

- tired /'taiəd/ (adj): mệt

Soạn Anh 6 và giải bài tập Tiếng Anh 6 gồm các bài soạn Tiếng Anh 6 và các bài giải anh 6 theo sách giáo khoa mới nhất được soanbaitap.com trình bày theo các Unit dễ hiểu, dễ sử dụng và dễ tìm kiếm, để giúp học tốt tiếng anh lớp 6

 

 



#soanbaitap

Face – Unit 9 trang 100 SGK Tiếng Anh 6 - soanbaitap.com

 

B. FACES (Khuôn mặt)

Task 1. Listen and repeat.

(Nghe và lặp lại)

Tạm dịch:

- hair: tóc

- eye: mắt

- nose: mũi

- mouth: miệng

- ear: tai

- lips: môi

- teeth: răng

a. a round face: mặt tròn

b. an oval face : mặt trái xoan

c. full lips : môi dày

e. thin lips : môi mỏng

f. long hair : tóc dài

g. short hair : tóc ngắn

Task 2. Listen and repeat. Colors.

(Nghe và lặp lại. Màu sắc)

black         white        gray             red            orange

yellow       green        blue             brown        purple

Tạm dịch:

- black: màu đen

- white: màu trắng

- gray: màu xám

- red: màu đỏ

- orange: màu cam

- yellow: màu vàng

- green: màu xanh lá cây

- blue: màu xanh

- brown: màu nâu

- purple: màu tím

Task 3. Practise with a partner.

(Thực hành với bạn cùng học.)

Example

- What colour is her hair? - It’s black.

- What colour are her eyes? - They’re brow.

Tạm dịch:

Ví dụ

Tóc cô ấy màu gì? -> Nó màu đen.

Mắt cô ấy màu gì? -> Chúng màu nâu.

Hướng dẫn giải:

- What colour is his shirt? - It’s white.

- What colour are his shoes? - They’re gray.

Tạm dịch:

Áo sơ mi của anh ấy màu gì? -> Nó màu trắng.

Giày của anh ấy màu gì? -> Chúng màu xám.

Task 4. Listen and read.

(Lắng nghe và đọc.)

Miss Chi is tall and thin. She has a round face.

She has long black hair. She has brown eyes.

She has a small nose.

She has full lips and small white teeth.

Dịch bài:

Cô Chi cao và ốm.

Cô có gương mặt tròn.

Cô có mái tóc đen dài.

Cô có đôi mắt nâu.

Cô có mũi nhỏ.

Cô có đôi môi đầy đặn và hai hàm răng trắng nhỏ.

Now, ask and answer questions about Chi.

(Bây giờ hỏi và trả lời các câu hỏi về Chi.)

a) Is Miss Chi’s hair long or short?

Hướng dẫn giải: Her hair is long.

Tạm dịch: Tóc của cô Chi dài hay ngắn? -> Tóc cô ấy dài.

b) What color is her hair?

Hướng dẫn giải: Her hair is black.

Tạm dịch: Tóc cô ấy màu gì? -> Tóc cô ấy màu đen.

c) What color are her eyes?

Hướng dẫn giải: Her eyes are brown.

Tạm dịch: Mắt cô ấy màu gì? -> Mắt cô ấy màu nâu.

d) Is her nose big or small?

Hướng dẫn giải: Her nose is small.

Tạm dịch: Mũi cô ấy to hay nhỏ? -> Mũi cô ấy nhỏ.

e) Are her lips full or thin?

Hướng dẫn giải: Her lips are full.

Tạm dịch: Môi cô ấy dày hay mỏng? -> Môi cô ấy đầy đặn.

Task 5. Listen. (Nge)

Write the letter of the pictures in your exercise book.

(Viết mẫu tự của hình vào tập bài tập của em.)

Hướng dẫn giải:

1. a           2. b              3. c              4. d

Tapescript:

a. He has short hair.

Tạm dịch: Anh ấy có mái tóc ngắn.

b. She has long hair.

Tạm dịch: Cô ấy có mái tóc dài.

c. This boy has a round face.

Tạm dịch: Chàng trai này có khuôn mặt tròn.

d. She has full lips.

Tạm dịch: Cô ấy có đôi môi đầy đặn.

Task 6. Play with words. (Chơi với chữ)

Head and shoulders,

Knees and toes.

Knees and toes.

Head and shoulders,

Knees and toes.

Knees and toes.

Ears and eyes

And mouth and nose.

Head and shoulders,

Knees and toes.

Knees and toes.

Tạm dịch:

Đầu và vai,

Đầu gối và ngón chân.

Đầu gối và ngón chân.

Đầu và vai,

Đầu gối và ngón chân.

Đầu gối và ngón chân.

Tai và mắt

Và miệng và mũi.

Đầu và vai,

Đầu gối và ngón chân.

Đầu gối và ngón chân.

Soạn Anh 6 và giải bài tập Tiếng Anh 6 gồm các bài soạn Tiếng Anh 6 và các bài giải anh 6 theo sách giáo khoa mới nhất được soanbaitap.com trình bày theo các Unit dễ hiểu, dễ sử dụng và dễ tìm kiếm, để giúp học tốt tiếng anh lớp 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 



#soanbaitap

Road signs – Unit 8 trang 89 SGK Tiếng Anh 6 - soanbaitap.com

C. ROAD SIGNS  (Biển báo)

Task 1. Listen and read.

(Nghe và đọc)

can and cannot/ can't

Hello. My name is Hoan.

I am a policeman.

I have a difficult job.

Look at that man on a motorbike.

He is going into that street.

The sign says "One way".

You cannot go into that street.

Dịch bài:

Xin chào. Tên của tôi là Hoan.

Tôi là cảnh sát viên.

Tôi có một việc làm khó khăn.

Hãy nhìn người đàn ông kia trên xe gắn máy.

Anh ấy, đang đi vào đường kia.

Biển chỉ “đường một chiều”.

Các bạn không được đi vào đường đó.

a. Một số biển chỉ rằng các bạn có thể làm điều gì đó. Tấm biển này chỉ “Các bạn có thể đậu xe ở đây”.

b. Một số biển chỉ rằng các bạn không thể (được) làm điều gì đó. Tấm biển này chỉ “Các bạn không được đậu xe ở đây.”

Bài 2

Task 2. What do these road signs mean? Add can or can’t.

(Những biển chỉ đường này có nghĩa gì? Hãy thêm can hoặc can’t.)

Hướng dẫn giải:

a. You can turn left.               b. You can’t turn right.

c. You can go ahead.              d. You can’t ride a motorbike.

Tạm dịch:

a. Bạn có thể rẽ trái.

b. Bạn không thể rẽ phải.

c. Bạn có thể đi thẳng.

d. Bạn không thể đi xe gắn máy trên đường này.

Task 3. Listen and read.

(Nghe và đọc)

must and mustn't

Our roads are dangerous places.

There are many accidents on our roads.

We must have discipline.

Road signs help us.

Some road signs warn us.

This sign warns us.

There is an intersection ahead.

What must we do?

We must slow down.

We must not go fast.

This sign says "Stop!"

We must stop.

We must not go straight ahead.

This sign says "No right turn".

We must not turn right.

We must go straight ahead or turn left.

Dịch bài:

Đường của chúng ta là những nơi nguy hiểm.

Có nhiều tai nạn trên đường của chúng ta.

Chúng ta phải có kỉ luật.

Các biển giao thông giúp chúng ta.

Một số biển cảnh giác chúng ta.

Tấm biển này cảnh giác chúng ta.

Có một ngã tư ở phía trước.

Chúng ta phải làm gì?

Chúng ta phải đi chậm lại.

Chúng ta không được đi nhanh.

Tấm biển này bảo ‘‘Dừng’’.

Chúng ta phải dừng lại.

Chúng ta không được đi thẳng tới trước.

Tấm biển này bảo "Không được rẽ phải”.

Chúng ta không được rẽ phải.

Chúng ta phải đi thẳng hoặc rẽ trái.

Task 4. Listen. Which sign? Number the sign as you hear.

(Lắng nghe. Tấm biển nào? Ghi số biển giao thông như em nghe.)

Hướng dẫn giải:

1 - (c)

2 - (d)

3 - (h)

4 - (a)

5 - (g)

6 - (b)

7 - (f)

8 - (e)

Tapescript:

1. You can't turn right here.

2. There's a stop sign. I must stop.

3. You can park your car here.

4. You must slow down. There's an intersection ahead.

5. You can enter that road. Look at the sign.

6. We can turn left here.

7. You can't ride the motorbike on this street.

8. I know I mustn't park here.

Tạm dịch:

1. Bạn không thể rẽ phải ở đây.

2. Có một biển báo dừng. Tôi phải dừng ở đây.

3. Bạn có thể đỗ xe hơi ở đây.

4. Bạn phải giảm tốc độ. Có một giao lộ (ngã tư) phía trước.

5. Bạn có thể chạy vào con đường đó. Nhìn biển báo này.

6. Chúng ta có thể rẽ trái ở đây.

7. Bạn không thể chạy xe máy trên đường này.

8. Tôi biết tôi không được đỗ xe ở đây.

Task 5. Play with words. (Chơi với chữ)

Crossing the road,

Crossing the road,

We must be careful

Crossing the road,

Look to the left

Look to the right.

If there is no traffic

Cross the road

Cross the road with care.

Tạm dịch:

Băng qua đường,

Băng qua đường,

Chúng ta phải cẩn thận

Băng qua đường,

Nhìn sang bên trái

Nhìn sang bên phải.

Nếu không có giao thông

Qua đường

Băng qua đường cẩn thận.

Soạn Anh 6 và giải bài tập Tiếng Anh 6 gồm các bài soạn Tiếng Anh 6 và các bài giải anh 6 theo sách giáo khoa mới nhất được soanbaitap.com trình bày theo các Unit dễ hiểu, dễ sử dụng và dễ tìm kiếm, để giúp học tốt tiếng anh lớp 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 



#soanbaitap