Thứ Sáu, 6 tháng 12, 2019

Từ vựng Unit 10 lớp 7

Tổng hợp bài tập và một số lý thuyết trong phần từ vựng có trong Unit 10 lớp 7 mới

Bài tập từ vựng thuộc : Unit 10 lớp 7

UNIT 10. SOURCES OF ENERGY

Các nguồn năng lượng

1. always (Adj) / 'ɔːlweɪz /: luôn luôn

2. often (Adj) / 'ɒf(ə)n /: thường

3. sometimes (Adj) / 'sʌm.taɪmz /: thỉnh thoảng

4. never (Adj) / 'nevə /: không bao giờ

5. take a shower (n) / teɪk ə ʃaʊə /: tắm vòi tắm hoa sen

6. distance (n) / 'dɪst(ə)ns /: khoảng cách

7. transport (n) / trans'pɔrt /: phương tiện giao thông

8. electricity (n) /,ɪlɛk'trɪsɪti /: điện

9. biogas (n) /'baiou,gæs/: khí sinh học

10. footprint (n) / 'fʊtprɪnt /: dấu vết, vết chân

11. solar (Adj) / 'soʊlər /: (thuộc về) mặt trời

12. carbon dioxide (n) / 'kɑːrbən daɪˈɑːksaɪd /: khí CO2

13. negative (Adj) / 'neɡətɪv /: xấu, tiêu cực14. alternative (Adj) / ɔ:l'tə:nətiv /: có thể lựa chọn thay cho vật khác

15. dangerous (Adj) / 'deindʒrəs /: nguy hiểm

16. energy (n) / 'enədʒi /: năng lượng

17. hydro (n) / 'haidrou /: thuộc về nước

18. non-renewable (adj) / ,nɔn ri'nju:əbl /: không phục hồi, không tái tạo được

19. plentiful (Adj) / 'plentifl /: phong phú, dồi dào

20. renewable (Adj) / ri'nju:əbl /: phục hồi, làm mới lại

21. source (n) / sɔ:s /: nguồn

Từ vựng unit 10 lớp 7 được đăng ở chuyên mục giải anh 7 và biên soạn theo SKG Tiếng Anh lớp 7. Giải bài tập tiếng anh lớp 7 được biên soạn bởi các thầy cô giáo dạy Giỏi Tiếng Anh tư vấn, nếu thấy hay hãy chia sẻ và comment để nhiều bạn khác cùng học tập cùng.



Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét