Chủ Nhật, 8 tháng 12, 2019

Từ vựng Unit 6 lớp 9

Tổng hợp bài tập và một số lý thuyết trong phần từ vựng có trong Unit 6 lớp 9 mới

Bài tập từ vựng thuộc : Unit 6 lớp 9

UNIT 6. VIET NAM: THEN AND NOW

Việt Nam: Xưa và nay

annoyed (adj) /əˈnɔɪd/: bực mình, khó chịu

astonished (adj) /əˈstɒnɪʃt/: kinh ngạc

boom (n) /buːm/: bùng nổ

compartment (n) /kəmˈpɑːtmənt/: toa xe

clanging (adj) /klæŋɪŋ/: tiếng leng keng

cooperative (adj) /kəʊˈɒpərətɪv/: hợp tác

elevated walkway (n) /ˈelɪveɪtɪd ˈwɔːkweɪ/: lối đi dành cho người đi bộ

exporter (n) /ekˈspɔːtə(r)/: nước xuất khẩu, người xuất khẩu

extended family (n) /ɪkˈstendɪd ˈfæməli/: gia đình nhiều thế hệ cùng sống chung

flyover (n) /ˈflaɪəʊvə(r)/: cầu vượt (cho xe máy, ôtô)

manual (adj) /ˈmænjuəl/: làm (gì đó) bằng tay

mushroom (v) /ˈmʌʃrʊm/: mọc lên như nấm

noticeable (adj) /ˈnəʊtɪsəbl/: gây chú ý, đáng chú ý

nuclear family (n) /ˈnjuːkliə(r) ˈfæməli/: gia đình hạt nhân

photo exhibition (n) /ˈfəʊtəʊ ˌeksɪˈbɪʃn/: triển lãm ảnh

pedestrian (n) /pəˈdestriən/: người đi bộ

roof (n) /ruːf/: mái nhà

rubber (n) /ˈrʌbə(r)/: cao su

sandals (n) /ˈsændlz/: dép

thatched house (n) /θætʃt haʊs/: nhà tranh mái lá

tiled (adj) /taɪld/: lợp ngói, bằng ngói

tram (n) /træm/: xe điện, tàu điện

trench (n) /trentʃ/: hào giao thông

tunnel (n) /ˈtʌnl/: đường hầm, cống ngầm

underpass (n) /ˈʌndəpɑːs/: đường hầm cho người đi bộ qua đường

Từ vựng unit 6 lớp 9 được đăng ở chuyên mục giải anh 9 và biên soạn theo SKG Tiếng Anh lớp 9. Giải bài tập tiếng anh lớp 9 được biên soạn bởi các thầy cô giáo dạy Giỏi Tiếng Anh tư vấn, nếu thấy hay hãy chia sẻ và comment để nhiều bạn khác cùng học tập cùng.



Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét